Hỗ trợ khách hàng

Kinh doanh

0902 336 894
 

Kỹ thuật

0909 211 144
 

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay976
mod_vvisit_counterHôm qua4827
mod_vvisit_counterTuần này10992
mod_vvisit_counterTuần trước32845
mod_vvisit_counterTháng này118182
mod_vvisit_counterTháng trước48929
mod_vvisit_counterTổng687546

Thống Kê

BÌNH NÉN KHÍ

CÔNG TY CHÚNG TÔI RẤT HÂN HẠNH GỬI ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG LỜI CHÀO VÀ LỜI CẢM ƠN CHÂN THÀNH NHẤT.

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp sỉ và lẻ các loại bình chứa khí nén:

Dung tích bình chứa khí nén: 60 lít,100 lít, 120 lít, 150 lít, 200 lít, 250 lít, 300 lít, 400 lít, 500 lít, 1000 lít...

Dung tích bình chứa khí nén: 200 lít, 300 lít, 400 lít, 500 lít, 600 lít, 700 lít, 900 lít, 1000 lít.

Dung tích bình chứa khí nén: 1200 lít, 1300 lít, 1500 lít, 1600 lít, 1800 lít, 2000 lít.

Dung tích bình chứa khí nén : 2300 lít, 2500 lít, 3000 lít, 3500 lít, 4000 lít. 

Dung tích: 4500 lít, 4800 lít, 5000 lít, 5500 lít, 6000 lít.

Dung tích bình chứa khí nén : 6500 lít, 7000 lít, 7500 lít, 8000 lít, 9000 lít, 10000 lít. 

 Áp suất làm việc của bình chứa khí nén: 1bar , 2bar, 3bar, 4bar, 5bar, 6bar, 7bar, 8bar, 9bar, 10bar, 12bar, 15bar, 18bar, 20bar, 25bar, 30bar, 35bar, 40bar, 45bar, 50bar. Tất cả các sản phẩm bình chứa khí nén của công ty chúng tôi đều được sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN 6154:1996; TCVN 8366:2010; 7704:2007 về an toàn chế tạo bình chịu áp lực.

Ngoài ra, các sản phẩm đều được kiểm định, thử áp lên đến 1,5 lần áp suất thiết kế. Hồ sơ kiểm định, lý lịch xuất xưởng đầy đủ.

Bình được sơn chống sét rỉ trong ngoài đảm bảo an toàn tuyệt đối khi sử dụng. Bạn đang không biết nên chọn bình dung tích bao nhiêu để phù hợp với máy nén hiện tại của bạn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

 


Phân phối bình khí nén Fusheng:

CATALOGUES_TONG_HOP_2013_10_-_Copy

 

Các sản phẩm của công ty chúng tôi:

 

SẢN PHẨM

04

04

 

 

GIÁ BÁN: 6,000,000 VNĐ

 

liên hệ 0902 336 894 để được giá tốt hơn


BÌNH 300 LÍT

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG. ĐÃ CÓ HỒ SƠ KIỂM ĐỊNH

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

Thông số kỹ thuật: 

- Áp suất làm việc: 8 bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 300 lít

- Đường kính: 480mm.

- Chiều cao tổng thể: 1800mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 4.5mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung

Bình nén khí loại đứng:

Chúng tôi chuyên sản xuất tất cả các loại bình nén khí, bình áp lực theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153 ~ 6156/1996, 6008/1995, TCVN 7472-2005, QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, dung tích lên đến 50,000 lít, áp suất lên đến 50 bar.

Bình được sơn Epoxy chống sét rỉ bên trong và sơn tĩnh điện trang trí bên ngoài, ngoài ra có đầy đủ các phụ kiện kèm theo gồm:

  • Van an toàn.
  • Van bi xả đáy.
  • Áp kế.

Bình có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm và lý lịch kiểm tra xuất xưởng theo quy định.

Đặc điểm kỹ thuật của Bình nén khí loại đứng:

Thông số kỹ thuật Bình khí nén

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo

TCVN 6153 6156: 1996

TCVN 8366:2010 ; 6008:2010

Tiêu chuẩn thử nghiệm

TCVN 6154: 1996

Đặc điểm cấu tạo

Thân trụ, hai đáy cong dạng elíp, đặt đứng hoặc nằm.

Vật liệu

Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu).

Áp suất thiết kế

10 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Áp suất làm việc

08 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Môi chất:

Không khí nén hoặc nước.

Đặc tính

Không độc.

Nhiệt độ tối đa

100 oC.

Chi tiết bắt chặt trên thân bình:

Ống thép hàn dính trên thân.

Ống khí vào

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống khí ra

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống van an toàn

Số lượng 1.

Ống xả đáy

Số lượng 1.

Ống áp kế

Số lượng 1.

Ống người chui

Số lượng 1.

Công nghệ hàn:

Hàn hồ quang chìm SAW.

Viết bởi  Xuất bản ngày: 2015-1-11



 

2. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 500 lít (0,5 M3)


SẢN PHẨM

Bình chứa khí nén 500 lít.

04

 

04

 

GIÁ BÁN: 8,000,000 đ


BÌNH 500 LÍT

LIÊN HỆ BÁO GIÁ: 0909 211 144 để được giá tốt nhất

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG. ĐÃ CÓ HỒ SƠ KIỂM ĐỊNH

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

 

Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 500Đ

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 500 lít

- Đường kính: 600mm.

- Chiều cao tổng thể: 1800mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 6mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung

Bình nén khí loại đứng:

Chúng tôi chuyên sản xuất tất cả các loại bình nén khí, bình áp lực theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153 ~ 6156/1996, 6008/1995, TCVN 7472-2005, QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, dung tích lên đến 50,000 lít, áp suất lên đến 50 bar.

Bình được sơn Epoxy chống sét rỉ bên trong và sơn tĩnh điện trang trí bên ngoài, ngoài ra có đầy đủ các phụ kiện kèm theo gồm:

  • Van an toàn.
  • Van bi xả đáy.
  • Áp kế.

Bình có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm và lý lịch kiểm tra xuất xưởng theo quy định.

Đặc điểm kỹ thuật của Bình nén khí loại đứng:

Thông số kỹ thuật Bình khí nén

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo

TCVN 6153 6156: 1996

TCVN 8366:2010 ; 6008:2010

Tiêu chuẩn thử nghiệm

TCVN 6154: 1996

Đặc điểm cấu tạo

Thân trụ, hai đáy cong dạng elíp, đặt đứng hoặc nằm.

Vật liệu

Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu).

Áp suất thiết kế

10 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Áp suất làm việc

08 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Môi chất:

Không khí nén hoặc nước.

Đặc tính

Không độc.

Nhiệt độ tối đa

100 oC.

Chi tiết bắt chặt trên thân bình:

Ống thép hàn dính trên thân.

Ống khí vào

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống khí ra

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống van an toàn

Số lượng 1.

Ống xả đáy

Số lượng 1.

Ống áp kế

Số lượng 1.

Ống người chui

Số lượng 1.

Công nghệ hàn:

Hàn hồ quang chìm SAW.

 

Viết bởi  Xuất bản ngày: 2015-1-11



3. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 700 lít (0,7 M3)


SẢN PHẨM

Bình chứa khí nén 700 lít.

04

 

04

GIÁ BÁN: 10,000,000 VNĐ

LIÊN HỆ BÁO GIÁ: 0909 211 144 để được giá tốt nhất

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG. ĐÃ CÓ HỒ SƠ KIỂM ĐỊNH.

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG


 

Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 700Đ

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 700 lít

- Đường kính: 700mm.

- Chiều cao tổng thể: 2200mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 7mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung

Bình nén khí loại đứng:

Chúng tôi chuyên sản xuất tất cả các loại bình nén khí, bình áp lực theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153 ~ 6156/1996, 6008/1995, TCVN 7472-2005, QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, dung tích lên đến 50,000 lít, áp suất lên đến 50 bar.

Bình được sơn Epoxy chống sét rỉ bên trong và sơn tĩnh điện trang trí bên ngoài, ngoài ra có đầy đủ các phụ kiện kèm theo gồm:

  • Van an toàn.
  • Van bi xả đáy.
  • Áp kế.

Bình có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm và lý lịch kiểm tra xuất xưởng theo quy định.

Đặc điểm kỹ thuật của Bình nén khí loại đứng:

Thông số kỹ thuật Bình khí nén

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo

TCVN 6153 6156: 1996

TCVN 8366:2010 ; 6008:2010

Tiêu chuẩn thử nghiệm

TCVN 6154: 1996

Đặc điểm cấu tạo

Thân trụ, hai đáy cong dạng elíp, đặt đứng hoặc nằm.

Vật liệu

Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu).

Áp suất thiết kế

10 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Áp suất làm việc

08 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Môi chất:

Không khí nén hoặc nước.

Đặc tính

Không độc.

Nhiệt độ tối đa

100 oC.

Chi tiết bắt chặt trên thân bình:

Ống thép hàn dính trên thân.

Ống khí vào

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống khí ra

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống van an toàn

Số lượng 1.

Ống xả đáy

Số lượng 1.

Ống áp kế

Số lượng 1.

Ống người chui

Số lượng 1.

Công nghệ hàn:

Hàn hồ quang chìm SAW.

Viết bởi  Xuất bản ngày: 2015-1-11




4. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 1000 lít (1M3)


SẢN PHẨM

Bình chứa khí nén 1000 lít

04

 

04

GIÁ BÁN: 12,500,000 Đ

 

BÌNH 1000 LÍT LIÊN HỆ BÁO GIÁ: 0909 211 144 để được giá tốt nhất

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG.ĐÃ CÓ HỒ SƠ KIỂM ĐỊNH.

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG


 

Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 1000Đ

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 1000 lít

- Đường kính: 880mm.

- Chiều cao tổng thể: 2320mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 8mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung

Bình nén khí loại đứng:

Chúng tôi chuyên sản xuất tất cả các loại bình nén khí, bình áp lực theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153 ~ 6156/1996, 6008/1995, TCVN 7472-2005, QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, dung tích lên đến 50,000 lít, áp suất lên đến 50 bar.

Bình được sơn Epoxy chống sét rỉ bên trong và sơn tĩnh điện trang trí bên ngoài, ngoài ra có đầy đủ các phụ kiện kèm theo gồm:

  • Van an toàn.
  • Van bi xả đáy.
  • Áp kế.

Bình có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm và lý lịch kiểm tra xuất xưởng theo quy định.

Đặc điểm kỹ thuật của Bình nén khí loại đứng:

Thông số kỹ thuật Bình khí nén

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo

TCVN 6153 6156: 1996

TCVN 8366:2010 ; 6008:2010

Tiêu chuẩn thử nghiệm

TCVN 6154: 1996

Đặc điểm cấu tạo

Thân trụ, hai đáy cong dạng elíp, đặt đứng hoặc nằm.

Vật liệu

Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu).

Áp suất thiết kế

10 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Áp suất làm việc

08 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Môi chất:

Không khí nén hoặc nước.

Đặc tính

Không độc.

Nhiệt độ tối đa

100 oC.

Chi tiết bắt chặt trên thân bình:

Ống thép hàn dính trên thân.

Ống khí vào

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống khí ra

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống van an toàn

Số lượng 1.

Ống xả đáy

Số lượng 1.

Ống áp kế

Số lượng 1.

Ống người chui

Số lượng 1.

Công nghệ hàn:

Hàn hồ quang chìm SAW.

Viết bởi  Xuất bản ngày: 2015-1-11


 


 


5. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 1200 lít, 1500 lít (1,5M3)


SẢN PHẨM

Bình chứa khí nén 1200 lít, 1500 lít

04

 

04

 


BÌNH 1500 LÍT LIÊN HỆ BÁO GIÁ: 0909 211 144 để được giá tốt nhất

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG.ĐÃ CÓ HỒ SƠ KIỂM ĐỊNH

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

 

Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 1500Đ

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 1500 lít

- Đường kính: 1050mm.

- Chiều cao tổng thể: 2420mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 10mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung

Bình nén khí loại đứng:

Chúng tôi chuyên sản xuất tất cả các loại bình nén khí, bình áp lực theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153 ~ 6156/1996, 6008/1995, TCVN 7472-2005, QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, dung tích lên đến 50,000 lít, áp suất lên đến 50 bar.

Bình được sơn Epoxy chống sét rỉ bên trong và sơn tĩnh điện trang trí bên ngoài, ngoài ra có đầy đủ các phụ kiện kèm theo gồm:

  • Van an toàn.
  • Van bi xả đáy.
  • Áp kế.

Bình có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm và lý lịch kiểm tra xuất xưởng theo quy định.

Đặc điểm kỹ thuật của Bình nén khí loại đứng:

Thông số kỹ thuật Bình khí nén

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo

TCVN 6153 6156: 1996

TCVN 8366:2010 ; 6008:2010

Tiêu chuẩn thử nghiệm

TCVN 6154: 1996

Đặc điểm cấu tạo

Thân trụ, hai đáy cong dạng elíp, đặt đứng hoặc nằm.

Vật liệu

Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu).

Áp suất thiết kế

10 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Áp suất làm việc

08 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).

Môi chất:

Không khí nén hoặc nước.

Đặc tính

Không độc.

Nhiệt độ tối đa

100 oC.

Chi tiết bắt chặt trên thân bình:

Ống thép hàn dính trên thân.

Ống khí vào

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống khí ra

Số lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).

Ống van an toàn

Số lượng 1.

Ống xả đáy

Số lượng 1.

Ống áp kế

Số lượng 1.

Ống người chui

Số lượng 1.

Công nghệ hàn:

Hàn hồ quang chìm SAW.

 

Viết bởi  Xuất bản ngày: 2015-1-11



5. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 2000 lít (2M3)


 

 

 

 

 

BÌNH 2000 LÍT LIÊN HỆ BÁO GIÁ: 0909 211 144

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG.

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

 

Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 2000Đ

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 2000 lít

- Đường kính: 1200mm.

- Chiều cao tổng thể: 2500mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 10mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung


Viết bởi  Xuất bản ngày: 2015-1-11



 

6. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 2500 lít (2,5M3)


 

 

 

 

 

 

BÌNH 2500 LÍT GIÁ BÁN: 0902 33 6894 VNĐ

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG.

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

 

Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 2500Đ

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 2500 lít

- Đường kính: ......mm.

- Chiều cao tổng thể: .......mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 12mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung

 



 

7. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 3000 lít (3M3)


 

 

 

 

BÌNH 3000 LÍT GIÁ BÁN: 0902 33 6894 VNĐ

BÌNH MỚI 100%, BẢO HÀNH 5 NĂM, GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG.

SẢN XUẤT THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

 

Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 3000Đ

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 3000 lít

- Đường kính: ......mm.

- Chiều cao tổng thể: .......mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: 14mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.

Thông tin về sản phẩm:
Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)

(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)

P max
(kg/cm2)

Ø

A B C D S E1 E2 ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300 Ø 480 120 1500 320 1940 4 Không áp dụng M34 M34 10
500 Ø 600 180 1500 400 2080 5 M49 M49 10
700 Ø 700 160 1500 410 2070 5 M49 M49 10
1000 Ø 850 220 1500 420 2140 6 150 190 M49 M49 10
1260 Ø 965 250 1500 450 2200 8 150 190 M49 M49 10
1500 Ø 1050 300 1500 500 2300 8 150 190 M60 M60 10
2000 Ø 1050 300 2000 500 2800 8 330 430 M60 M60 10
3000 Ø 1250 370 2000 600 2970 10 330 430 80A 80A 10
4000 Ø 1450 380 2000 630 3010 10 330 430 100A 100A 10
5000 Ø 1600 400 2000 650 3050 12 330 430 100A 100A 10
6000 Ø 1600 400 2500 650 3550 12 330 430 100A 100A 10
8000 Ø 1700 460 3000 710 4170 12 330 430 125A 125A 10
10000 Ø 1920 480 2800 780 4060 14 330 430 150A 150A 10

 

binh-nen-khi-loai-dung


 



8. Bình chứa khí nén đặt đứng, nằm dung tích: 3500 lít (3,5M3); 4000 lít, 5000 lít


 

 

 

 


Thông số kỹ thuật:

- Mã bình: 3500Đ; 4000Đ; 5000Đ.

- Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

- Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

- Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

- Dung tích: 3500 lít, 4000 lít, 5000 lít

- Đường kính: ......mm.

- Chiều cao tổng thể: .......mm.

- Bề dày tole thép SS400, CT3: .....mm.(tiêu chuẩn 10bar).

- Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.